Популярное

Музыка Кино и Анимация Автомобили Животные Спорт Путешествия Игры Юмор

Интересные видео

2025 Сериалы Трейлеры Новости Как сделать Видеоуроки Diy своими руками

Топ запросов

смотреть а4 schoolboy runaway турецкий сериал смотреть мультфильмы эдисон
dTub
Скачать

Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE

Автор: Study English with Us!

Загружено: 2022-04-27

Просмотров: 113221

Описание:

Để học trực tiếp với TK trong tuần, hãy truy cập https://www.studyenglishwithus.com/ và đăng ký các lớp học buổi tối. 1. Do được sử dụng khi nói về công việc, việc làm hoặc nhiệm vụ (work, jobs, tasks). Tuy nhiên, những việc này không tạo ra một vật thể hữu hình.

Have you done your homework? (Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?)

I have guests visiting tonight so I should start doing the housework now. (Tôi có khách tối nay nên phải bắt đầu dọn nhà bây giờ.)

I wouldn't like to do that job. (Tôi không thích làm công việc này.)

2. Do được dùng để chỉ hoạt động nói chung, không cụ thể. Trong những trường hợp này, những từ đi kèm thường là thing, something, nothing, anything, everything...

Hurry up! I've got things to do! (Nhanh lên! Tôi có việc phải làm!)

Don't just stand there - do something! (Đừng đứng đực ra như thế - làm gì đi!)

3. Đôi khi chúng ta dùng do để thay thế một động từ khi nghĩa của nó đã rõ ràng hoặc được chỉ ra trước đó. Dưới đây là một số cách nói quen thuộc (dùng trong tình huống không trang trọng) trong tiếng Anh:

Do I need to do my hair? (do = brush or comb) (Tôi có cần chải tóc không?)

Have you done the dishes yet? (done = washed) (Con đã rửa bát chưa thế?)

I'll do the kitchen if you do the lawns (do = clean, do = mow) (Em sẽ dọn bếp nếu anh cắt cỏ.)

Ngoài ra, bạn cần nhớ do cũng là trợ động từ dùng để đặt câu hỏi trong thì hiện tại đơn. (Do you like chocolate? - Bạn có thích chocolate không?)

Is there anything I can do to help you? (Tôi có thể giúp gì cho anh?)

1. Make dùng để chỉ sự sản xuất, chế tạo, xây dựng (producing, constructing, creating, building) một thứ gì đó mới. Nó cũng được dùng để chỉ nguồn gốc hoặc chất liệu ban đầu dùng làm thứ gì đó.

His wedding ring is made of gold. (Nhẫn cưới của anh ta làm bằng vàng.)

The house was made of adobe. (Ngôi nhà được làm bằng gạch sống.)

Wine is made from grapes. (Rượu được làm từ nho).

The watches were made in Switzerland. (Những chiếc đồng hồ được làm từ Thụy Sĩ.)

2. Make được dùng để chỉ việc gây ra ra hành động hoặc phản ứng.

Onions make your eyes water. (Hành khiến bạn chảy nước mắt.)

You make me happy. (Anh khiến em hạnh phúc.)
It's not my fault. My brother made me do it! (Không phải lỗi của tôi. Anh trai tôi bắt tôi làm vậy!)

3. Chúng ta dùng make cùng các danh từ chỉ kế hoạch hoặc quyết định.

make the arrangements (sắp xếp)

make a choice (đưa ra lựa chọn)

4. Make đi cùng danh từ chỉ việc nói (speaking) và tiếng động:

make a comment (bình luận)

make a noise (làm ồn)

make a speech (phát biểu)

5. Dùng make với đồ ăn, đồ uống, bữa ăn:

make a cake (làm bánh)

make a cup of tea (pha một tách cà phê)

make dinner (nấu bữa tối)
Check out our new Channel, English Listening:    / @englishlisteningforyou  

Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE

Поделиться в:

Доступные форматы для скачивания:

Скачать видео mp4

  • Информация по загрузке:

Скачать аудио mp3

Похожие видео

Văn Phạm 42: Đại Từ Nhân Xưng - Pronouns

Văn Phạm 42: Đại Từ Nhân Xưng - Pronouns

Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 5: Where do You Live?

Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 5: Where do You Live?

Self-Education Turned My Broken English into Confident | Best Motivational Speech By Muniba Mazari

Self-Education Turned My Broken English into Confident | Best Motivational Speech By Muniba Mazari

HOW LONG HAVE YOU BEEN.....Đã bao lâu rồi.....?

HOW LONG HAVE YOU BEEN.....Đã bao lâu rồi.....?

I Don't Know Why - Tôi Không Biết Tại Sao....

I Don't Know Why - Tôi Không Biết Tại Sao....

ТЫ НАКОНЕЦ НАЧНЕШЬ ПОНИМАТЬ АНГЛИЙСКИЙ | Метод для новичков Ӏ АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ

ТЫ НАКОНЕЦ НАЧНЕШЬ ПОНИМАТЬ АНГЛИЙСКИЙ | Метод для новичков Ӏ АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ

Văn Phạm 18: Cách Dùng Do/Does, Did, Done

Văn Phạm 18: Cách Dùng Do/Does, Did, Done

100 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ngắn Nhất Ai Cũng Nói Được | Phương Pháp Học Tiếng Anh Không Áp Lực

100 Câu Tiếng Anh Thông Dụng Ngắn Nhất Ai Cũng Nói Được | Phương Pháp Học Tiếng Anh Không Áp Lực

Grammar 72 - Văn Phạm: FOR ME & TO ME

Grammar 72 - Văn Phạm: FOR ME & TO ME

Have You _______ Yet? - Bạn Đã  _______ Chưa?

Have You _______ Yet? - Bạn Đã _______ Chưa?

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 20: Nhầm lẫn giữa thì Đơn và thì Hoàn Thành - Không phải ai cũng biết- Thắng Phạm

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 20: Nhầm lẫn giữa thì Đơn và thì Hoàn Thành - Không phải ai cũng biết- Thắng Phạm

04 TK: Could You Say It One More Time, Please? - Bạn Có Thể Làm Ơn Nói Lại 1 Lần Nữa Không?

04 TK: Could You Say It One More Time, Please? - Bạn Có Thể Làm Ơn Nói Lại 1 Lần Nữa Không?

(Ghi nhớ) 20 cụm động từ với TAKE thường gặp nhất BẮT BUỘC phải thuộc để giao tiếp tiếng Anh nè

(Ghi nhớ) 20 cụm động từ với TAKE thường gặp nhất BẮT BUỘC phải thuộc để giao tiếp tiếng Anh nè

АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ ПО НОВОМУ | МЕТОД, КОТОРОМУ УЧАТ В США

АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ ПО НОВОМУ | МЕТОД, КОТОРОМУ УЧАТ В США

Study English - Văn Phạm: Cách dùng

Study English - Văn Phạm: Cách dùng "TO"

DO YOU HAVE - Bạn Có .... Không?

DO YOU HAVE - Bạn Có .... Không?

Trump nói 'đạn đã lên nòng,' sẵn sàng xử đẹp và can thiệp nội bộ Iran

Trump nói 'đạn đã lên nòng,' sẵn sàng xử đẹp và can thiệp nội bộ Iran

ЗАПОМНИ САМЫЕ ЧАСТЫЕ СЛОВА за 30 минут | английский для начинающих | английский с нуля

ЗАПОМНИ САМЫЕ ЧАСТЫЕ СЛОВА за 30 минут | английский для начинающих | английский с нуля

Cách Tăng Vốn Từ Vựng Nhanh Chóng, Hiệu Quả!

Cách Tăng Vốn Từ Vựng Nhanh Chóng, Hiệu Quả!

Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa – Trí tuệ cổ xưa giải mã bí ẩn vận mệnh _...

Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa – Trí tuệ cổ xưa giải mã bí ẩn vận mệnh _...

© 2025 dtub. Все права защищены.



  • Контакты
  • О нас
  • Политика конфиденциальности



Контакты для правообладателей: [email protected]