ベトナム語 | 慣用構文 | 95 | đứa con | 子ども(特定の子ども)
Автор: ベトナム語講座 Yaruki Konki / Tatsuo Hikasa
Загружено: 2025-12-22
Просмотров: 37
95
ベトナム語
慣用構文・・・慣用的な言回し
đứa con
子ども(特定の子ども)
血縁関係(誰々の子)や父母との関係の中で子供を特定する場合
ビデオの前編は普通の速さです。
後編はやや遅いスピード(0.80)に変えています。
Đứa con của chị Lan rất ngoan và lễ phép.
Lan’s child is very well-behaved and polite.
ランさんの子どもはとても行儀がよく礼儀正しい。
Anh ấy luôn tự hào về đứa con đầu lòng của mình.
He is always proud of his first child.
彼は自分の最初の子どもをいつも誇りに思っている。
Bà cụ nhớ đứa con đã đi làm ăn xa nhiều năm.
The old woman misses the child who has been working far away for many years.
老婦人は、何年も遠くで働いている子どもを恋しがっている。
Ông ấy dành hết tình thương cho đứa con út.
He gives all his affection to his youngest child.
彼は末っ子にすべての愛情を注いでいる。
Đứa con của hai người giống mẹ nhiều hơn bố.
Their child resembles the mother more than the father.
二人の子どもは、父親よりも母親に似ている。
【例文分解編】
Đứa con của chị Lan rất ngoan và lễ phép.
ランさんの子どもはとても行儀がよく礼儀正しい。
đứa con:子ども(特定の子)
của:~の
chị Lan:ランさん(年上女性への呼称+名前)
rất:とても
ngoan:行儀がよい、素直
và:そして
lễ phép:礼儀正しい
Anh ấy luôn tự hào về đứa con đầu lòng của mình.
彼は自分の最初の子どもをいつも誇りに思っている。
anh ấy:彼
luôn:いつも
tự hào:誇りに思う
về:~について
đứa con:子ども(特定の子)
đầu lòng:最初に生まれた、長子
của:~の
mình:自分の(主語に戻る再帰的な意味)
Bà cụ nhớ đứa con đã đi làm ăn xa nhiều năm.
老婦人は、何年も遠くで働いている子どもを恋しがっている。
bà cụ:老婦人、おばあさん
nhớ:恋しがる、懐かしむ
đứa con:子ども(特定の子)
đã:すでに(過去を示す語)
đi:行く
làm ăn:働く、仕事する、商売をする
xa:遠くで
nhiều năm:何年も、多くの年
Ông ấy dành hết tình thương cho đứa con út.
彼は末っ子にすべての愛情を注いでいる。
ông ấy:彼(年上男性への呼び)
dành:注ぐ、与える(時間・愛情などをささげる)
hết:全部、すべて
tình thương:愛情
cho:~に、~へ
đứa con:子ども(特定の子)
út:末っ子、いちばん下の子
Đứa con của hai người giống mẹ nhiều hơn bố.
二人の子どもは、父親よりも母親に似ている。
đứa con:子ども(特定の子)
của:~の
hai người:二人
giống:似ている
mẹ:母
nhiều hơn:より多く、もっと
bố:父
(撮影:2025.12.20.)
ナレーション:Trang from Ho Chi Minh City
#ベトナム語#ベトナム語講座#ベトナム語初級#ベトナム語入門#ベトナム語基礎#慣用構文#発音
ベトナム語,ベトナム語講座,ベトナム語初級,ベトナム語入門,ベトナム語基礎,慣用構文,発音
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео mp4
-
Информация по загрузке: