Популярное

Музыка Кино и Анимация Автомобили Животные Спорт Путешествия Игры Юмор

Интересные видео

2025 Сериалы Трейлеры Новости Как сделать Видеоуроки Diy своими руками

Топ запросов

смотреть а4 schoolboy runaway турецкий сериал смотреть мультфильмы эдисон
dTub
Скачать

Bài 5: Cấp Tốc ! 100 Từ Tiếng Anh Vật Dụng Trong Nhà ! 100 English words - Things in the house.

Автор: Học Tiếng Anh Và Xàm Cùng Hải Âu

Загружено: 2022-10-01

Просмотров: 15295

Описание:

100 Từ Tiếng Anh cho Vật Dụng Trong Nhà (English words for 100 common things in the house).
Thứ tự như sau (Listed as follows):

1. House Nhà
2. Floor Tầng
3. Wall Tường
4. Door Cửa ra vào
5. Window Cửa sổ
6. Roof Mái nhà
7. Balcony Ban công
8. Balcony railing Tay vịn lan can Ban công
9. Yard Sân (vườn)
10. (Rooftop) terrace Sân thượng
11. Porch Mái hiên
12. Veranda Hiên, hè, hành lang
13. Stairs/stair Cầu thang/ bậc thang
14. (Stair) handrail Tay vịn (cầu thang)
15. Door handle Tay cửa
16. Door lock Khóa cửa
17. Door key Chìa khóa cửa
18. Door latch Then cửa
19. Door hinge Bản lề cửa
20. Door mat/Doormat Thảm chùi chân
21. Room Phòng
21.1 Living room Phòng khách
21.2 Family room Phòng gia đình
21.3 (Home) office Phòng làm việc
21.4 Bedroom Phòng ngủ
21.5 Master bedroom Phòng ngủ chính
21.6 Dining room Phòng ăn
21.7 Kitchen Nhà bếp
21.8 Bathroom Phòng tắm
21.9 Restroom phòng vệ sinh
21.10 Guest room Phòng dành cho khách ở
21.11 Kids’ playroom Phòng con nít chơi
21.12 Bonus room Phòng dư, phụ trội
21.13 Loft Gác lửng
21.14 Garage Ga ra

LIVING ROOM
22. Floor Sàn nhà
23. Ceiling Trần nhà
24. Ceiling fan Quạt trần
25. Fan Quạt
26. Carpet Thảm (not rug)
27. Clock Đồng hồ
28. Light Đèn
29. Sofa Ghế sa lông
30. Sofa rug Thảm trải dưới bộ sa lông
31. Couch Trường kỷ, ghế sa lông
32. Coffee table Bàn sa lông
33. Vase Bình, lọ
34. Wall picture Tranh treo tường
35. Fish tank Bể cá
36. AC Máy lạnh
37. Heater Máy sưởi
38. Fireplace Lò sưởi
39. Indoor plant Cây trồng trong nhà
40. Curtain Màn che
41. Chandelier Đèn chùm

FAMILY ROOM
42. TV Ti vi
43. DVD player Máy DVD
44. Home theater Rạp hát gia đình
45. Karaoke system Dàn máy karaoke
46. Speaker Loa

DINING ROOM
47. Dining table Bàn ăn
48. Tablecloth Khăn trải bàn
49. Chair Ghế
50. Glass Ly
51. Bowl Chén/bát/tô
52. Cup Tách
53. Chopstick Đũa
54. Spoon Thìa, muỗng
55. Knife Dao
56. Fork Nĩa
57. Plate Dĩa
58. Paper napkin Giấy chùi miệng
59. Cloth napkin Khăn chùi miệng
60. Bottle Chai

KITCHEN
61. Kitchen island đảo bếp
62. Countertop Mặt bàn bếp
63. Bar stool/Counter stool Ghế quầy Bar
64. Kitchen cabinet Tủ bếp
64.1 Kitchen base cabinet Tủ bếp trên sàn nhà
64.2 Kitchen wall cabinet Tủ bếp trên tường
65. Drawer Ngăn kéo
66. Electric range bếp điện
67. Oven Lò nướng
68. Cooktop/Rangetop/Stovetop Mặt bếp
69. Range hood Máy hút mùi bếp
70. Kitchen exhaust fan Quạt hút mùi bếp
71. Medicine cabinet Tủ thuốc
72. Rice cooker Nồi cơm điện
73. Pan Chảo
74. Pot Nồi
75. Kitchen sink Bồn rửa chén
76. Faucet Vòi nước
77. Tap water Nước máy
78. Filtered water Nước lọc

BEDROOM
79. Bed Giường
80. Mattress Nệm
81. Blanket Chăn
82. Pillow Gối
83. Closet tủ áo âm tường (trong tường)
84. Cabinet Tủ
85. Lamp Đèn

BATHROOM/RESTROOM
86. Bathtub Bồn tắm
87. Walk-in Shower Khu vực tắm đứng
88. Shower door Cửa ngăn khu vực tắm
89. Shower curtain Màn ngăn khu vực tắm
90. Toilet Nhà vệ sinh
91. Toilet bowl Bồn cầu
92. Toilet seat Nắp ngồi bồn cầu
93. Toilet tank Bể nước giựt bồn cầu
94. Toilet paper Giấy đi cầu
95. Bathroom sink Bồn rửa mặt

HOME OFFICE
96. Desk Bàn làm việc, bàn giấy
97. Desk chair Ghế làm việc
98. Computer Máy tính
99. Laptop Máy tính xách tay
100. Bookcase Tủ sách

---------------------------------------------------------------------------------------------------

Chào mừng bạn đến "Học Tiếng Anh Và Xàm Cùng Hải Âu" !
Trên kênh này, chúng ta cùng học tiếng Anh dạng tiếng Anh đàm thoại .
Cạnh đó, chúng ta học ngữ pháp tiếng Anh căn bản cho văn nói để có thể tự ráp câu hoàn chỉnh, chia động từ theo thì và ngôi.
Ngoài ra, chúng ta luyện phát âm tiếng Anh chính xác. Đây là một yếu tố rất cần thiết cho sự giao tiếp bằng tiếng Anh, giúp chúng ta nghe và hiểu người đối thoại, đồng thời họ cũng dễ hiểu được chúng ta đang nói gì. Trên kênh này, chúng ta dùng bảng phiên âm tiếng Anh IPA ( bảng phiên âm quốc tế ).
Chương trình học đại khái theo chiều hướng thực dụng đơn giản ngoài đời, một phần theo dạng học tiếng Anh online hay học tiếng Anh trực tuyến.
Tốc độ học nhanh hay chậm tùy theo các bạn. Các bài học 1,2,3,4, vv..., tuần tự được đăng trên kênh hàng tuần và sắp xếp theo các playlists. Bạn nào mới bắt đầu học tiếng Anh cơ bản thì xem playlist "Học tiếng Anh sơ cấp".
Chúc các bạn học tốt và mau giao thiệp bằng tiếng Anh tự tin và tốt đẹp.

Bài 5: Cấp Tốc ! 100 Từ Tiếng Anh Vật Dụng Trong Nhà ! 100 English words - Things in the house.

Поделиться в:

Доступные форматы для скачивания:

Скачать видео mp4

  • Информация по загрузке:

Скачать аудио mp3

Похожие видео

Thông báo nghỉ học một tuần

Thông báo nghỉ học một tuần

Bài 155: Luyện âm - Cách người Mỹ phát âm biến đổi, trầm bổng, nhặt khoan trong câu nói ngoài đời.

Bài 155: Luyện âm - Cách người Mỹ phát âm biến đổi, trầm bổng, nhặt khoan trong câu nói ngoài đời.

Bài 1: Đánh vần tiếng Anh- Hát dễ nhớ lắm !

Bài 1: Đánh vần tiếng Anh- Hát dễ nhớ lắm !

500 Từ và cụm từ tiếng Anh - Bài 1-5: Nói tiếng Anh!

500 Từ và cụm từ tiếng Anh - Bài 1-5: Nói tiếng Anh!

Don't Forget - Đừng Quên

Don't Forget - Đừng Quên

LẤY LẠI CĂN BẢN 41: Khi nào dùng To, For, hay So that cho nghĩa 'để làm gì đó' - Thắng Phạm

LẤY LẠI CĂN BẢN 41: Khi nào dùng To, For, hay So that cho nghĩa 'để làm gì đó' - Thắng Phạm

Bài 169: Luyện âm - Cách người Mỹ phát âm, nuốt và nối chữ, nhặt khoan trong 5 câu nói ngoài đời.

Bài 169: Luyện âm - Cách người Mỹ phát âm, nuốt và nối chữ, nhặt khoan trong 5 câu nói ngoài đời.

Bài 200: Luyện âm - 10 từ đánh vần một đàng, phát âm một nẻo, rất dễ nói sai.

Bài 200: Luyện âm - 10 từ đánh vần một đàng, phát âm một nẻo, rất dễ nói sai.

Bài 20: 100 câu trúc văn nói người bản xứ dùng hằng ngày [96-100]

Bài 20: 100 câu trúc văn nói người bản xứ dùng hằng ngày [96-100]

Bài 15: Luyện nói nhanh như Mỹ - Đọc nối chữ

Bài 15: Luyện nói nhanh như Mỹ - Đọc nối chữ

Hướng dẫn cách tự đi máy bay 1 mình: Đọc hiểu vé máy bay và tìm cổng lên máy bay

Hướng dẫn cách tự đi máy bay 1 mình: Đọc hiểu vé máy bay và tìm cổng lên máy bay

Bài 172: Luyện âm - Khám phá một bí quyết giúp đọc nối chữ một cách tự nhiên dễ dàng như người Mỹ.

Bài 172: Luyện âm - Khám phá một bí quyết giúp đọc nối chữ một cách tự nhiên dễ dàng như người Mỹ.

ТЫ НАКОНЕЦ НАЧНЕШЬ ПОНИМАТЬ АНГЛИЙСКИЙ | Метод для новичков Ӏ 150 ФРАЗ

ТЫ НАКОНЕЦ НАЧНЕШЬ ПОНИМАТЬ АНГЛИЙСКИЙ | Метод для новичков Ӏ 150 ФРАЗ

Bài 2: Phát âm chuẩn khi nói tiếng Anh - IPA nguyên âm ( phiên âm quốc tế )

Bài 2: Phát âm chuẩn khi nói tiếng Anh - IPA nguyên âm ( phiên âm quốc tế )

120 английских предложений для ежедневного общения | Короткие | Очень популярные

120 английских предложений для ежедневного общения | Короткие | Очень популярные

Bài 164: Từ vựng - 10 thành ngữ (idioms) thường dùng trong tiếng Anh.

Bài 164: Từ vựng - 10 thành ngữ (idioms) thường dùng trong tiếng Anh.

Bài 4: Phát âm giống người Mỹ hơn sau 15 phút xem video này !

Bài 4: Phát âm giống người Mỹ hơn sau 15 phút xem video này !

Выучи АНГЛИЙСКИЙ за 30 минут | слушай английские фразы на фоне

Выучи АНГЛИЙСКИЙ за 30 минут | слушай английские фразы на фоне

Bài 16: Người Mỹ chào hỏi ra sao ?

Bài 16: Người Mỹ chào hỏi ra sao ?

Câu hỏi và Trả lời sử dụng hàng ngày

Câu hỏi và Trả lời sử dụng hàng ngày

© 2025 dtub. Все права защищены.



  • Контакты
  • О нас
  • Политика конфиденциальности



Контакты для правообладателей: [email protected]