【キクダケ】聞くだけで覚えるベトナム語フレーズ#1 || らくらくベトナム語
Автор: rakuraku vietnam
Загружено: 2021-06-02
Просмотров: 19782
#らくらくベトナム語ドットコム #ベトナム語フレーズ #オンラインベトナム語講座サイト
会社でよく使うベトナム語フレーズ:
1. Xin lỗi, tôi vào phòng được không?
失礼します。入ってもいいですか?
2. Xin lỗi, tôi có thể nhờ một chút được không?
すみませんが、ちょっとお願いしてもいいですか?
3. Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
会議は何時からですか?
4. Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ?
会議は何時までですか?
5. Anh Nam, tôi có thể nói chuyện với anh một chút được không?
Namさん、少しお話があるのですがいいですか?
6. Anh đến cơ quan mất bao lâu?
会社までどのくらい時間がかかりますか?
7. Anh đến cơ quan bằng gì?
何で会社へ来ましたか?
8. Khi nào là hạn cuối làm báo cáo?
レポートの締め切りはいつですか?
9. Tôi làm thế này có được không ạ?
こうやってもいいですか?
10. Ngày mai em có việc bận, chị cho em xin nghỉ nhé?
明日、用事がありますので、休ませていただけますか?
11. Máy in ở tầng 1.
プリンターは一階にあります。
12. Máy in bị hỏng rồi.
プリンターは故障しています。
13. Đây là danh thiếp của tôi.
これは、私の名刺です。
14. Anh Nam xin nghỉ việc rồi.
Namさんは退社を申し出ました。
15. Chào em, hôm nay em đến sớm thế!
おはよう!今日早いね!
16. Công ty mình bắt đầu làm việc từ 7 giờ.
わが社は7時から営業します。
17. Từ mai em chú ý đến đúng giờ nhé!
明日から、時間通りに来てくださいね!
18. Chị Lan hôm nay không đi làm.
Lanさんは今日仕事に行きません。
19. Chị Mai đã được thăng chức.
Maiさんは昇進しました。
20. Trong phòng này đang họp.
この部屋は会議中です。
21. Sếp đang nghe điện thoại.
社長は電話中です。
22. Sếp đang đi công tác.
社長は出張中です。
23. Tôi cần thảo luận với anh một số vấn đề quan trọng.
重要な話がいくつかあり、相談したいです。
24. Chị làm việc ở đây được bao lâu rồi?
ここでどのくらい働きましたか?
25. Hôm nay tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.
今日、私は外で昼ご飯を食べます。
26. Tôi sẽ quay lại lúc 1 giờ 30 phút.
私は、1時30分に戻ります。
27. Tôi để tập tài liệu ở trên bàn của anh rồi.
あなたの机の上に資料を置きました。
28. Em check mail ngay nhé.
メールを今すぐチェックしてください。
29. Hôm nay tăng ca nhé!
今日は残業ですよ!
30. Tuần sau có nhân viên mới đó!
来週、新人が来ますよ!
31. Xin hãy chỉ tôi viết báo cáo!
レポートの書き方を教えてください!
32. Sếp khó tính lắm, em làm cẩn thận vào.
社長はすごく厳しいから、きちんとやってください!
33. Dự án này cần phải tỉ mỉ.
このプロジェクトは慎重に行わなければなりません。
34. Mệt quá, nghỉ chút thôi nào!
疲れた!ちょっと休憩しましょう!
35. Mọi người vất vả rồi.
皆さん、お疲れさまでした。
36. Làm cho chị tài liệu này trước nhé!
この資料を先にやってくださいね!
37. Bạn đã quen việc chưa?
仕事に慣れましたか?
38. Kế khoạch này hay đấy!
この計画は素晴らしいですね!
39. Em đã chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp ngày mai rồi ạ.
明日の会議で使う資料を準備しました。
40. Chị check tài liệu giúp em nhé.
資料をチェックしていただけませんか?
41. Thông tin chỗ này sai rồi.
ここの情報が間違っていますよ。
42. Em đã hiểu chưa?
分かりましたか?
43. Vâng. Em hiểu rồi ạ.
はい、分かりました。
44. Hôm nay, tôi xin phép về sớm.
今日は、お先に失礼します。
45. Cùng nhau cố gắng nhé!
一緒に頑張りましょう!
Xin chào! らくらくベトナム語チャンネルへようこそ! ハノイ大学のベトナム語学科のカリキュラムと共同制作したテキストで、ベトナム語ネット講座をやってます。
ーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーーー
✿オンラインらくらくベトナム語講座サイト:
https://rakurakuvietnam.com/
✿らくらくベトナム語 Facebook
/ rakurakuvietnamonline
✿らくらくベトナム語 Twitter
/ rakurakuvietnam
✿らくらくベトナム語 Tiktok
https://www.tiktok.com/@rakurakuvietn...
✿らくらくベトナム語ハノイ本社/Dungmori㈱
Ke so 03 VNT Tower, 19 Nguyen Trai, Thanh Xuan, Hanoi, Vietnam
📞 096-985-6116
📧 [email protected]
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео mp4
-
Информация по загрузке: